Thứ Ba, 31 tháng 7, 2018

TẢI FILE EXCEL KẾ TOÁN THƯƠNG MẠI

Tải file excel kế toán thương mại Bạn đang tìm phần mềm kế toán excel dành cho công ty thương mại ???  Trong bài viết này, mình muốn chia sẻ với các bạn file excel kế toán thương mại được xây dựng bằng phần mềm excel miễn phí, giúp quản lý sổ sách kế toán nội bộ hiệu quả.



File excel kế toán thương mại gồm những file như:
Lập bảng tổng hợp xuất nhập tồn

Theo dõi công nợ khách hàng
Viết phiếu thu chi
Ngoài ra còn nhiều file khác như sổ nhật ký chung, bảng cân đối kế toán, báo cáo kế quả hoạt động kinh doanh,...

Các từ khóa liên quan: file excel kế toán thương mại, phần mềm kế toán excel cho công ty thương mại, sổ sách kế toán nội bộ, phần mềm kế toán excel theo thông tư 200

Bạn đang xem bài viết: TẢI FILE EXCEL KẾ TOÁN THƯƠNG MẠI

Link download:
https://drive.google.com/file/d/1Sy_F2Dbpxbiz5MwN15aYRCs-SyCIb8bL/view?usp=sharing

Có thể bạn quan tâm: 

Các khoản giảm trừ doanh thu trong kế toán thương mại

1. Chiết khấu thương mại
Khi KH mua đạt tới một mức nào đó thì DN có chính sách chiết khấu cho KH
  • Trường hợp KH mua hàng nhiều lần mới đạt được lượng hàng mua được hưởng chiết khấu thì khoản chiết khấu thương mại này được ghi giảm trừ vào giá bán trên “Hoá đơn GTGT” hoặc “Hoá đơn bán hàng” lần cuối cùng.
  • Trường hợp KH không tiếp tục mua hàng, hoặc khi số chiết khấu thương mại người mua được hưởng lớn hơn số tiền bán hàng được ghi trên hoá đơn lần cuối cùng thì phải chi tiền chiết khấu thương mại cho người mua.
Khoản chiết khấu thương mại trong các trường hợp này được hạch toán vào Tài khoản 521.
  • Nợ TK 521
  • Nợ TK 33311
  • Có TK 131,111,112
Trường hợp người mua hàng với khối lượng lớn được hưởng chiết khấu thương mại, giá bán phản ánh trên hoá đơn sẽ là giá đã giảm (đã trừ chiết khấu thương mại) thì khoản chiết khấu thương mại này không được hạch toán vào TK 521. Doanh thu bán hàng phản ánh theo giá đã trừ chiết khấu thương mại.
2. Hàng bán bị trả lại
– Ghi giảm doanh thu, công nợ phải thu KH: bán giá nào thì ghi giảm công nợ giá đó
  • Nợ TK 531: giá bán chưa VAT
  • Nợ TK 33311: VAT
  • Có TK 131,111,112: tổng số tiền phải trả/đã trả lại cho KH
– Giảm giá vốn: xuất kho giá nào thì bây giờ ghi giá đó
  • Nợ TK 1561
  • Có TK 632
– Các chi phí phát sinh liên quan đến hàng bán bị trả lại
  • Nợ TK 641
  • Nợ TK 1331
  • Có TK 331, 111,112…
3. Giảm giá hàng bán
  • Nợ TK 532
  • Nợ TK 33311
  • Có TK 111,112,131

Back To Top